Hình nền cho located
BeDict Logo

located

/ləʊˈkeɪtɪd/ /loʊˈkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nằm, tọa lạc, được đặt, định vị.

Ví dụ :

Nhà trường đã đặt chiếc ba lô bị mất ở văn phòng chính.