verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tọa lạc, được đặt, định vị. To place; to set in a particular spot or position. Ví dụ : "The school located the lost backpack in the main office. " Nhà trường đã đặt chiếc ba lô bị mất ở văn phòng chính. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí. To find out where something is located. Ví dụ : "I finally located my keys under the sofa. " Cuối cùng thì tôi cũng tìm ra chìa khóa nằm ở dưới ghế sofa. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tọa lạc, định vị, xác định vị trí. To designate the site or place of; to define the limits of (Note: the designation may be purely descriptive: it need not be prescriptive.) Ví dụ : "The council must locate the new hospital" Hội đồng thành phố cần xác định vị trí xây bệnh viện mới. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, tọa lạc, cư ngụ. To place oneself; to take up one's residence; to settle. Ví dụ : "After graduating college, Maria located to a small town to start her teaching career. " Sau khi tốt nghiệp đại học, maria đã chọn một thị trấn nhỏ để sinh sống và bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc