verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, suy giảm, đi xuống. To move downwards, to fall, to drop. Ví dụ : "The dollar has declined rapidly since 2001." Đồng đô la đã giảm giá nhanh chóng kể từ năm 2001. direction amount business economy number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, suy giảm. To become weaker or worse. Ví dụ : "My health declined in winter." Sức khỏe của tôi suy yếu vào mùa đông. condition biology medicine age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy giảm, giảm sút, đi xuống. To bend downward; to bring down; to depress; to cause to bend, or fall. Ví dụ : "The tired student was declining her head onto her desk, trying not to fall asleep in class. " Cô sinh viên mệt mỏi đang gục đầu xuống bàn, cố gắng không ngủ gật trong lớp. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, làm suy giảm. To cause to decrease or diminish. Ví dụ : "The company is declining to comment on the rumors of a merger. " Công ty từ chối bình luận về những tin đồn sáp nhập, làm cho sự việc có vẻ đang lắng xuống. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy giảm, sụt giảm, từ chối, khước từ. To turn or bend aside; to deviate; to stray; to withdraw. Ví dụ : "a line that declines from straightness" Một đường thẳng bị lệch khỏi sự thẳng hàng. direction action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To refuse, forbear. Ví dụ : "On reflection I think I will decline your generous offer." Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi nghĩ tôi sẽ từ chối lời đề nghị hào phóng của bạn. attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến cách. (grammar, usually of substantives, adjectives and pronouns) To inflect for case, number and sometimes gender. Ví dụ : "In Latin class, Maria is learning how to decline nouns in different cases. " Trong lớp tiếng La-tinh, Maria đang học cách biến cách các danh từ theo các cách khác nhau. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, biến cách. (by extension) To run through from first to last; to repeat like a schoolboy declining a noun. Ví dụ : "The teacher asked the students to practice declining Latin nouns to improve their grammar skills. " Giáo viên yêu cầu học sinh luyện tập chia các danh từ tiếng Latin để cải thiện kỹ năng ngữ pháp. language grammar education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To reject a penalty against the opposing team, usually because the result of accepting it would benefit the non-penalized team less than the preceding play. Ví dụ : "The team chose to decline the fifteen-yard penalty because their receiver had caught the ball for a thirty-yard gain." Đội đó quyết định từ chối quả phạt 15 yard vì cầu thủ bắt bóng của họ đã bắt được bóng và tiến được 30 yard rồi. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy giảm, sự suy thoái. Decline Ví dụ : "The company is experiencing a declining in sales this quarter due to increased competition. " Công ty đang trải qua sự suy giảm doanh số trong quý này do cạnh tranh ngày càng tăng. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc