noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ký hiệu. (heading) A symbol or annotation. Ví dụ : "The student scribbled notes in the margin of her textbook to help her remember the key concepts. " Cô sinh viên vội vàng viết ghi chú/ký hiệu ra lề sách giáo khoa để giúp cô ấy nhớ các khái niệm chính. stationery writing sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, lời nhắn. (heading) A written or printed communication or commitment. Ví dụ : "The manager left notes on each employee's desk outlining their tasks for the week. " Quản lý đã để lại những ghi chú trên bàn làm việc của mỗi nhân viên, phác thảo các công việc họ phải làm trong tuần. communication writing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm, nốt nhạc. (heading) A sound. Ví dụ : "The singer held the final notes of the song, leaving the audience breathless. " Ca sĩ ngân nga những nốt nhạc cuối cùng của bài hát, khiến khán giả nín thở. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, lưu ý. Observation; notice; heed. Ví dụ : "The teacher took notes of which students participated in class discussions. " Giáo viên ghi chú lại những học sinh nào đã tham gia vào các cuộc thảo luận trên lớp. communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. Reputation; distinction. Ví dụ : "a poet of note" Một nhà thơ có tiếng tăm. character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, thông báo, tin tức. Notification; information; intelligence. Ví dụ : "The teacher's notes explained the new math formulas. " Bản ghi chú của giáo viên giải thích các công thức toán học mới. communication info writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, điều ô nhục. Mark of disgrace. Ví dụ : "Being caught cheating on the exam left a notes on his academic record. " Bị bắt gian lận trong kỳ thi đã để lại một vết nhơ trong học bạ của cậu ấy. mark character guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, lưu ý, để ý. To notice with care; to observe; to remark; to heed. Ví dụ : "If you look to the left, you can note the old cathedral." Nếu bạn nhìn sang bên trái, bạn có thể thấy rõ nhà thờ cổ kính đó. mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại, biên soạn. To record in writing; to make a memorandum of. Ví dụ : "We noted his speech." Chúng tôi đã ghi lại bài phát biểu của anh ấy. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại. To denote; to designate. Ví dụ : "The modular multiplicative inverse of x may be noted x-1." Nghịch đảo nhân của x có thể được ghi chú là x-1. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại. To annotate. Ví dụ : "Before the meeting, she noted down the key points from the email. " Trước cuộc họp, cô ấy đã ghi chú lại những điểm chính từ email. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nốt, ký âm. To set down in musical characters. Ví dụ : "The composer carefully noted the melody on the music staff. " Nhà soạn nhạc cẩn thận ghi nốt giai điệu lên khuông nhạc. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký thác. To record on the back of (a bill, draft, etc.) a refusal of acceptance, as the ground of a protest, which is done officially by a notary. Ví dụ : "The notary notes the draft for non-acceptance after the bank refuses to honor it due to insufficient funds. " Công chứng viên ký thác hối phiếu vì ngân hàng từ chối thanh toán do không đủ tiền. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc, công việc, bổn phận, nhiệm vụ. That which is needed or necessary; business; duty; work. Ví dụ : "My family's notes for the weekend include cleaning the house and grocery shopping. " Những việc gia đình tôi cần làm vào cuối tuần bao gồm dọn dẹp nhà cửa và đi mua đồ ăn. business work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa (của bò/lợn mới đẻ), thời kỳ cho sữa (của bò/lợn mới đẻ). The giving of milk by a cow or sow; the period following calving or farrowing during which a cow or sow is at her most useful (i.e. gives milk); the milk given by a cow or sow during such a period. Ví dụ : "The farmer carefully recorded the sow's notes, tracking both the quantity and quality of her milk after farrowing. " Người nông dân cẩn thận ghi chép sản lượng sữa của lợn nái, theo dõi cả số lượng và chất lượng sữa sau khi lợn đẻ. animal agriculture food physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc