Hình nền cho notes
BeDict Logo

notes

/nəʊts/ /noʊts/

Định nghĩa

noun

Ghi chú, ký hiệu.

Ví dụ :

sinh viên vội vàng viết ghi chú/ký hiệu ra lề sách giáo khoa để giúp cô ấy nhớ các khái niệm chính.
noun

Sữa (của bò/lợn mới đẻ), thời kỳ cho sữa (của bò/lợn mới đẻ).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận ghi chép sản lượng sữa của lợn nái, theo dõi cả số lượng và chất lượng sữa sau khi lợn đẻ.