verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, ôn bài, học bài. (usually academic) To review materials already learned in order to make sure one does not forget them, usually in preparation for an examination. Ví dụ : "I need to study my biology notes." Tôi cần ôn lại vở ghi môn sinh học. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, học tập, nghiên cứu. (academic) To take a course or courses on a subject. Ví dụ : "I study medicine at the university." Tôi đang học ngành y ở trường đại học. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, nghiên cứu, dùi mài kinh sử. To acquire knowledge on a subject with the intention of applying it in practice. Ví dụ : "Biologists study living things." Các nhà sinh học nghiên cứu sinh vật sống để ứng dụng kiến thức đó vào thực tế. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng. To look at minutely. Ví dụ : "He studied the map in preparation for the hike." Anh ấy nghiên cứu kỹ bản đồ để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, nghiền ngẫm, suy ngẫm. To fix the mind closely upon a subject; to dwell upon anything in thought; to muse; to ponder. Ví dụ : "Maria is studying the map, trying to figure out the best route to the museum. " Maria đang nghiền ngẫm bản đồ, cố gắng tìm ra con đường tốt nhất đến viện bảo tàng. mind education philosophy action achievement ability process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học hành, Nghiên cứu, Chuyên cần. To endeavor diligently; to be zealous. Ví dụ : "Maria is studying hard for her upcoming math exam. " Maria đang học hành rất chuyên cần cho kỳ thi toán sắp tới. education action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự học tập, việc học hành. The action of the verb to study. Ví dụ : "Her studying helped her get good grades on the exam. " Việc học hành của cô ấy đã giúp cô ấy đạt điểm cao trong kỳ thi. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc