Hình nền cho population
BeDict Logo

population

/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ /pɒpjuːˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Dân số, cư dân, dân cư.

Ví dụ :

"The population of New Jersey will not stand for this!"
Người dân New Jersey sẽ không chấp nhận chuyện này đâu!
noun

Ví dụ :

Việc di cư theo mùa hàng năm làm thay đổi đáng kể số lượng quần thể sinh vật trong hai hoặc nhiều sinh cảnh, nhiều khi thay đổi hai lần theo chiều hướng trái ngược nhau.