noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa. A raincoat. Ví dụ : "Because it was raining, she put on her macintosh before going to school. " Vì trời mưa nên cô ấy mặc áo mưa trước khi đi học. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc