Hình nền cho raincoat
BeDict Logo

raincoat

/ˈɹeɪnkəʊt/ /ˈɹeɪnkoʊt/

Định nghĩa

noun

Áo mưa

Ví dụ :

"Because it was raining, Maria wore her raincoat to school. "
Vì trời mưa nên Maria mặc áo mưa đi học.