noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà chua. A widely cultivated plant, Solanum lycopersicum, having edible fruit. Ví dụ : "My grandmother grows the best tomatoes in her garden every summer. " Mỗi mùa hè, bà tôi trồng được những quả cà chua ngon nhất trong vườn. fruit vegetable plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ cà chua. A shade of red, the colour of a ripe tomato. Ví dụ : "Her lipstick was the color of tomatoes, a bright and cheerful red. " Son môi của cô ấy có màu đỏ cà chua, một màu đỏ tươi tắn và rạng rỡ. color vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà chua. A desirable-looking woman. Ví dụ : "Lookit the legs on that hot tomato!" Nhìn đôi chân của "cà chua" nóng bỏng kia kìa! appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc. A stupid act or person. Ví dụ : "That whole plan to skip school was a bunch of tomatoes. " Cả cái kế hoạch trốn học đó đúng là đồ ngốc. person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc