Hình nền cho tomatoes
BeDict Logo

tomatoes

/təˈmeɪtoʊz/ /təˈmɑːtoʊz/

Định nghĩa

noun

Cà chua.

Ví dụ :

"My grandmother grows the best tomatoes in her garden every summer. "
Mỗi mùa hè, bà tôi trồng được những quả cà chua ngon nhất trong vườn.