verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, bắt gặp, chạm trán. To meet (someone) or find (something), especially unexpectedly. Ví dụ : "While walking in the park, I encountered an old friend I hadn't seen in years. " Trong lúc đi dạo trong công viên, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ mà đã nhiều năm rồi tôi không gặp. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, chạm trán. To confront (someone or something) face to face. Ví dụ : "While walking my dog in the park, I encountered a friendly neighbor I hadn't seen in years. " Đi dạo với chó trong công viên, tôi đã chạm trán một người hàng xóm thân thiện mà tôi không gặp đã nhiều năm. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, chạm trán, đụng độ. To engage in conflict, as with an enemy. Ví dụ : "Three armies encountered at Waterloo." Ba đạo quân đã đụng độ nhau tại Waterloo. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc