Hình nền cho encountered
BeDict Logo

encountered

/ɪnˈkaʊntəd/ /ɪnˈkaʊntɚd/

Định nghĩa

verb

Gặp, bắt gặp, chạm trán.

Ví dụ :

"While walking in the park, I encountered an old friend I hadn't seen in years. "
Trong lúc đi dạo trong công viên, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ mà đã nhiều năm rồi tôi không gặp.