Hình nền cho mackerel
BeDict Logo

mackerel

/ˈmækɹəl/

Định nghĩa

noun

Cá thu.

Ví dụ :

"My dad caught a mackerel while fishing on the lake. "
Hôm qua bố tôi câu được một con cá thu khi đi câu ở hồ.