noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu. An edible fish of the family Scombridae, often speckled. Ví dụ : "My dad caught a mackerel while fishing on the lake. " Hôm qua bố tôi câu được một con cá thu khi đi câu ở hồ. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì, Tú bà. A pimp; also, a bawd. Ví dụ : ""The police suspected the man was a mackerel, exploiting vulnerable women in the city's entertainment district." " Cảnh sát nghi ngờ người đàn ông đó là một má mì, đang bóc lột những phụ nữ dễ bị tổn thương trong khu vực ăn chơi của thành phố. person sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc