Hình nền cho raining
BeDict Logo

raining

/ˈɹeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mưa, đổ mưa.

Ví dụ :

Hôm nay trời sẽ mưa.
verb

Mưa.

Ví dụ :

"After the CEO retired, chaos was raining in the company until a new leader was appointed. "
Sau khi giám đốc điều hành nghỉ hưu, sự hỗn loạn tràn lan như mưa trong công ty cho đến khi một nhà lãnh đạo mới được bổ nhiệm.