verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, đổ mưa. To have rain fall from the sky. Ví dụ : "It will rain today." Hôm nay trời sẽ mưa. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, mưa rơi. To fall as or like rain. Ví dụ : "Bombs rained from the sky." Bom rơi như mưa từ trên trời. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa (rơi) như trút nước, đổ ào ào. To issue (something) in large quantities. Ví dụ : "The company is raining discounts on customers this week to boost sales. " Tuần này, công ty đang tung ra hàng loạt giảm giá cho khách hàng để thúc đẩy doanh số. amount action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa. To reign. Ví dụ : "After the CEO retired, chaos was raining in the company until a new leader was appointed. " Sau khi giám đốc điều hành nghỉ hưu, sự hỗn loạn tràn lan như mưa trong công ty cho đến khi một nhà lãnh đạo mới được bổ nhiệm. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận mưa, cơn mưa. A fall of rain. Ví dụ : "I love the sound of the raining on the roof when I'm trying to fall asleep. " Tôi thích tiếng mưa rơi trên mái nhà mỗi khi tôi cố gắng đi ngủ. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc