Hình nền cho ignoring
BeDict Logo

ignoring

/ɪɡˈnɔːrɪŋ/ /ɪɡˈnɔːrɪn/

Định nghĩa

verb

Lờ đi, phớt lờ, bỏ ngoài tai.

Ví dụ :

Một vấn đề bị phớt lờ đi sẽ trở thành vấn đề lớn gấp đôi.