Hình nền cho divers
BeDict Logo

divers

/ˈdaɪ̯vəz/ /ˈdaɪ̯vəɹz/

Định nghĩa

noun

Thợ lặn.

Ví dụ :

Chuyến đi của câu lạc bộ rất được các thợ lặn yêu thích, vì họ rất hào hứng khám phá rặng san hô.
noun

Thợ lặn ngầm, xe điện ngầm.

Ví dụ :

Ông tôi vẫn còn nhớ những lần đi xe điện ngầm dưới lòng Luân Đôn, hồi đó ông rất ngạc nhiên khi thấy những chiếc xe điện chạy vun vút bên dưới đường phố.
noun

Ví dụ :

Trọng tài cần phải để ý đến những cầu thủ hay ăn vạ, vì họ thường thổi phồng những va chạm nhỏ để cố gắng kiếm phạt cho đối phương.
adjective

Ví dụ :

Trường chúng tôi nỗ lực tạo ra một tập thể học sinh đa dạng và phong phú, chào đón học sinh từ nhiều nền văn hóa, hoàn cảnh kinh tế và phong cách học tập khác nhau.