Hình nền cho phi
BeDict Logo

phi

/faɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng chữ phi trông giống như một vòng tròn có một đường thẳng đứng xuyên qua.
noun

Ảo ảnh thị giác, Hiệu ứng phi.

Ví dụ :

Mặt tiền rạp chiếu phim cũ kỹ đó dùng một loạt bóng đèn nhấp nháy để tạo ra ảo ảnh thị giác (hiệu ứng phi), khiến người xem có cảm giác như các bóng đèn đang đuổi nhau chạy quanh bảng hiệu.