Hình nền cho light
BeDict Logo

light

/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.
noun

Ví dụ :

Ánh sáng trong bức tranh làm nổi bật những khuôn mặt tươi vui của bọn trẻ, trong khi những bóng tối đậm lại gợi ý một góc phòng yên bình, tĩnh lặng.
noun

Ánh sáng, công khai, trước mắt bàn dân thiên hạ.

Ví dụ :

Lúc đầu, cô học sinh mới này còn chưa được nhiều người trong lớp biết đến, nên sự xuất hiện của cô chưa được ai chú ý lắm.
verb

Ví dụ :

Hãy kích hoạt quả bóng phụ bằng cách đạt được 500 triệu điểm trong chế độ phù thủy.
adjective

Lẳng lơ, dễ dãi.

Ví dụ :

Cô bạn học hay ngồi lê đôi mách đó bị coi là lẳng lơ vì thường xuyên buôn chuyện đời tư của người khác một cách tán tỉnh và không đứng đắn.