BeDict Logo

light

/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]
Hình ảnh minh họa cho light: Ánh sáng, tia sáng.
 - Image 1
light: Ánh sáng, tia sáng.
 - Thumbnail 1
light: Ánh sáng, tia sáng.
 - Thumbnail 2
light: Ánh sáng, tia sáng.
 - Thumbnail 3
noun

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho light: Ánh sáng, vùng sáng.
 - Image 1
light: Ánh sáng, vùng sáng.
 - Thumbnail 1
light: Ánh sáng, vùng sáng.
 - Thumbnail 2
light: Ánh sáng, vùng sáng.
 - Thumbnail 3
noun

Ánh sáng trong bức tranh làm nổi bật những khuôn mặt tươi vui của bọn trẻ, trong khi những bóng tối đậm lại gợi ý một góc phòng yên bình, tĩnh lặng.