Hình nền cho treated
BeDict Logo

treated

/ˈtɹiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Thương lượng, đàm phán.

Ví dụ :

Người bán xe hơi đã thương lượng với bố tôi để giảm giá.
verb

Hối lộ bằng ăn uống, chiêu đãi để mua phiếu.

Ví dụ :

Ứng cử viên đó bị cáo buộc đã hối lộ bằng pizza và bia miễn phí cho cử tri để đổi lấy sự ủng hộ của họ trong cuộc bầu cử.