noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ chồng mới cưới, đôi tân hôn. A recently married person Ví dụ : "The newlyweds received many gifts for their new home. " Đôi tân hôn nhận được rất nhiều quà cho ngôi nhà mới của họ. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc