Hình nền cho against
BeDict Logo

against

/əˈɡeɪnst/ /əˈɡɛ(ɪ)nst/ /əˈɡɛnst/

Định nghĩa

preposition

Chống lại, đối kháng, ngược lại.

Ví dụ :

"It is hard work to swim against the current."
Bơi ngược dòng nước là một việc rất khó khăn.
preposition

Ví dụ :

Công ty đề nghị trả cho tôi mức lương thấp hơn bây giờ, ứng trước khoản tiền lớn hơn tôi sẽ nhận được nếu dự án hoàn thành thành công.