noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quà, tặng phẩm. Something given to another voluntarily, without charge. Ví dụ : "My grandmother always gives us thoughtful gifts for our birthdays. " Bà tôi luôn tặng chúng tôi những món quà chu đáo vào dịp sinh nhật, thể hiện tấm lòng của bà. family culture tradition holiday value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên bẩm, năng khiếu. A talent or natural ability. Ví dụ : "She had a gift for playing the flute." Cô ấy có năng khiếu chơi sáo. ability character achievement quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộc, của trời cho. Something gained incidentally, without effort. Ví dụ : "Finding a parking spot near the school was a gift; I didn't have to search for long. " Tìm được chỗ đậu xe gần trường đúng là lộc trời cho; tôi không phải tìm lâu chút nào. achievement ability asset quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quà tặng, vật phẩm. The act, right, or power of giving or bestowing. Ví dụ : "The office is in the gift of the President." Quyền bổ nhiệm vị trí văn phòng này thuộc về Tổng thống. right ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặng, biếu, ban tặng. To give as a gift or donation. Ví dụ : "The generous alumni gifts a new computer lab to the school every year. " Hàng năm, các cựu học sinh hào phóng biếu tặng cho trường một phòng máy tính mới. aid value business family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, tặng. To give away, to concede easily. Ví dụ : "The experienced chess player often gifts pawns to his opponent to lure him into a trap. " Người chơi cờ tướng lão luyện thường cho đối thủ những quân tốt để dụ họ sập bẫy. attitude value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc