Hình nền cho thoughtful
BeDict Logo

thoughtful

/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/

Định nghĩa

adjective

Sâu sắc, chu đáo, ân cần.

Ví dụ :

Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.