verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, tặng, trao. (ditransitive) To move, shift, provide something abstract or concrete to someone or something or somewhere. Ví dụ : "My mom gives me money for lunch every day. " Mẹ tôi cho tôi tiền ăn trưa mỗi ngày. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, dự đoán. (ditransitive) To estimate or predict (a duration or probability) for (something). Ví dụ : "I give it a 95% chance of success." Tôi ước tính khả năng thành công của việc này là 95%. time statistics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lún, oằn xuống. To yield slightly when a force is applied. Ví dụ : "The old wooden chair gives a little when you sit down, but it's still sturdy. " Cái ghế gỗ cũ hơi lún xuống một chút khi bạn ngồi, nhưng nó vẫn còn chắc chắn. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp, đổ sụp, oằn xuống. To collapse under pressure or force. Ví dụ : "One pillar gave, then more, and suddenly the whole floor pancaked onto the floor below." Một cây cột sụp xuống, rồi thêm nhiều cây nữa, và đột nhiên toàn bộ sàn nhà đổ sụp xuống sàn bên dưới như bánh kếp. disaster physics action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, phát, trao. To provide, as, a service or a broadcast. Ví dụ : ""Our local radio station gives traffic updates every hour." " Đài phát thanh địa phương của chúng tôi phát thông tin giao thông mỗi giờ. service communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, đưa vào, dẫn dắt. To lead (onto or into). Ví dụ : "The master bedroom gives onto a spacious balcony." Phòng ngủ chính dẫn ra một ban công rộng rãi. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thấy, hướng ra, nhìn ra. To provide a view of. Ví dụ : "His window gave the park." Cửa sổ phòng anh ấy nhìn ra công viên. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, tạo ra, sinh ra. To exhibit as a product or result; to produce; to yield. Ví dụ : "The number of men, divided by the number of ships, gives four hundred to each ship." Số lượng đàn ông, chia cho số lượng tàu, tạo ra bốn trăm người cho mỗi tàu. outcome process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, làm cho. To cause; to make; used with the infinitive. Ví dụ : "The teacher gives the students extra homework to do. " Cô giáo khiến học sinh phải làm thêm bài tập về nhà. action language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, trao, đưa. To cause (someone) to have; produce in (someone); effectuate. Ví dụ : "The teacher gives homework to the students. " Cô giáo giao bài tập về nhà cho học sinh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho, thừa nhận, chấp nhận. To allow or admit by way of supposition; to concede. Ví dụ : "She gives that he might be late, but we should still start the meeting. " Cô ấy cho rằng anh ấy có thể trễ, nhưng chúng ta vẫn nên bắt đầu cuộc họp. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho, đổ cho. To attribute; to assign; to adjudge. Ví dụ : "The teacher gives each student a grade based on their performance. " Giáo viên gán cho mỗi học sinh một điểm số dựa trên thành tích của họ. law property business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, đưa ra, bày tỏ. To communicate or announce (advice, tidings, etc.); to pronounce or utter (an opinion, a judgment, a shout, etc.). Ví dụ : "The umpire finally gave his decision: the ball was out." Cuối cùng, trọng tài đã đưa ra quyết định: bóng ra ngoài. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, ban cho. To grant power or permission to; to allow. Ví dụ : "The teacher gives students permission to use the computers during their free time. " Giáo viên cho phép học sinh sử dụng máy tính trong thời gian rảnh. ability law right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống hiến, tận tâm, dốc lòng. To devote or apply (oneself). Ví dụ : "That boy is given to fits of bad temper." Thằng bé đó thường hay nổi cơn nóng giận vô cớ, như thể nó dốc lòng vào việc đó vậy. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm đi, ẩm đi, nhũn ra. To become soft or moist. Ví dụ : "The chocolate frosting gives if you touch it right after it's made. " Lớp kem sô-cô-la sẽ mềm nhũn ra nếu bạn chạm vào ngay sau khi nó vừa được làm xong. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, rơi lệ. To shed tears; to weep. Ví dụ : "Even though she tried to be brave, the sad movie gives her tears. " Dù cố tỏ ra mạnh mẽ, bộ phim buồn vẫn khiến cô ấy phải rơi lệ. emotion body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo ngại, băn khoăn. To have a misgiving. Ví dụ : "She gives about lending her car to someone she barely knows. " Cô ấy lo ngại khi cho ai đó mượn xe mà cô ấy hầu như không quen biết. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, xảy ra. To be going on, to be occurring Ví dụ : "What gives?" Chuyện gì đang xảy ra vậy? event action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng, gông cùm. A shackle or fetter, especially for the leg. Ví dụ : "The prisoner's leg was secured by a heavy metal gives. " Chân của người tù bị khóa chặt bằng một chiếc xiềng kim loại nặng nề. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc