noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nhật, ngày sinh. The anniversary of the day on which someone is born. Ví dụ : "My sister's birthdays are always celebrated with a big family dinner. " Sinh nhật của chị gái tôi luôn được tổ chức bằng một bữa tối gia đình lớn. family culture event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nhật, ngày sinh. The anniversary of the day on which something is created. Ví dụ : "We celebrate many birthdays in our family: my mom's, my dad's, and my siblings'. " Trong gia đình tôi, chúng tôi ăn mừng rất nhiều sinh nhật: của mẹ, của bố và của anh chị em tôi. age family event culture tradition time festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nhật, ngày sinh. The date on which someone is born or something is created, more commonly called birthdate or date of birth. Ví dụ : ""We celebrated all of our family's birthdays with cake and presents." " Chúng tôi tổ chức tất cả các sinh nhật của gia đình bằng bánh và quà. time event family age culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mừng sinh nhật, tổ chức sinh nhật. To celebrate one's birthday. Ví dụ : "We usually birthdays our children with a party and cake. " Chúng tôi thường tổ chức sinh nhật cho con cái bằng một bữa tiệc và bánh kem. family culture event tradition holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc