Hình nền cho balance
BeDict Logo

balance

/ˈbæləns/

Định nghĩa

noun

Cân bằng, sự cân đối, thế cân bằng.

Ví dụ :

Duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình là một thử thách, nhưng lại rất quan trọng để có một cuộc sống lành mạnh.
noun

Sự cân bằng tinh thần, sự điềm tĩnh.

Ví dụ :

Dù có những hạn chót căng thẳng, cô ấy vẫn giữ được sự cân bằng tinh thần trong suốt kỳ thi.
noun

Cán cân, sự cân bằng, thế cân bằng.

Ví dụ :

Rõ ràng là cán cân ý kiến trong lớp nghiêng về phía việc phần lớn sinh viên ủng hộ giờ nghỉ trưa dài hơn.