noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, sự cân đối, thế cân bằng. A state in which opposing forces harmonise; equilibrium. Ví dụ : "Maintaining a balance between work and family is challenging, but important for a healthy life. " Duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình là một thử thách, nhưng lại rất quan trọng để có một cuộc sống lành mạnh. physics physiology condition body mind nature system essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cân bằng tinh thần, sự điềm tĩnh. Mental equilibrium; mental health; calmness, a state of remaining clear-headed and unperturbed. Ví dụ : "Despite the stressful deadlines, she maintained her balance throughout the exam period. " Dù có những hạn chót căng thẳng, cô ấy vẫn giữ được sự cân bằng tinh thần trong suốt kỳ thi. mind philosophy attitude being character essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng. Something of equal weight used to provide equilibrium; counterweight. Ví dụ : "The scales tipped slightly, but the balance on the other side held the platform steady. " Cán cân hơi nghiêng một chút, nhưng đối trọng ở phía bên kia đã giữ cho bệ cân đứng vững. physics science amount essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái cân. A pair of scales. Ví dụ : "The baker used the balance to weigh the flour for the bread recipe. " Người thợ làm bánh dùng cái cân để cân bột làm bánh mì. utensil item essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, sự trung lập, tính khách quan. Awareness of both viewpoints or matters; neutrality; rationality; objectivity. Ví dụ : "Maintaining a balance between work and family is crucial for a healthy lifestyle. " Giữ được sự cân bằng giữa công việc và gia đình là rất quan trọng để có một cuộc sống lành mạnh. mind philosophy attitude value moral character essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán cân, sự cân bằng, thế cân bằng. The overall result of conflicting forces, opinions etc.; the influence which ultimately "weighs" more than others. Ví dụ : "The balance of opinions in the class was clear: most students favored a longer lunch break. " Rõ ràng là cán cân ý kiến trong lớp nghiêng về phía việc phần lớn sinh viên ủng hộ giờ nghỉ trưa dài hơn. outcome situation condition philosophy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cân đối, tính cân bằng, sự hài hòa. Apparent harmony in art (between differing colours, sounds, etc.). Ví dụ : "The painting's colors had a pleasing balance, with warm oranges complementing cool blues. " Bức tranh có sự cân đối màu sắc rất dễ chịu, với sắc cam ấm áp bổ trợ cho sắc xanh lam mát dịu, tạo nên sự hài hòa. art style appearance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối tài khoản, bảng cân đối kế toán. A list accounting for the debits on one side, and for the credits on the other. Ví dụ : "The company's balance showed a healthy profit margin. " Bảng cân đối kế toán của công ty cho thấy tỷ suất lợi nhuận rất tốt. business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số dư, cán cân. The result of such a procedure; the difference between credit and debit of an account. Ví dụ : "I just need to nip to a bank and check my balance." Tôi chỉ cần tạt qua ngân hàng để kiểm tra số dư tài khoản của mình. business finance economy amount essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe cân bằng. A device used to regulate the speed of a watch, clock etc. Ví dụ : "The watchmaker carefully adjusted the balance to ensure the clock kept accurate time. " Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh bánh xe cân bằng để đảm bảo đồng hồ chạy chính xác. device time machine essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số dư, phần còn lại. The remainder. Ví dụ : "The balance of the agreement remains in effect." Phần còn lại của thỏa thuận vẫn còn hiệu lực. amount business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán cân Libra. Ví dụ : "The Libra is a good choice for someone who wants a sign that represents a desire for fairness and balance in life. " Cung Thiên Bình là một lựa chọn tốt cho những ai muốn một cung hoàng đạo tượng trưng cho mong muốn công bằng và sự cân bằng (cán cân) trong cuộc sống. astrology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, làm cho cân bằng. To bring (items) to an equipoise, as the scales of a balance by adjusting the weights. Ví dụ : "To balance the ingredients in the recipe, the cook carefully adjusted the measuring spoons. " Để cân bằng các nguyên liệu trong công thức, người đầu bếp cẩn thận điều chỉnh lượng nguyên liệu bằng thìa đong. physics science essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, làm cho cân đối. To make (concepts) agree. Ví dụ : "The student needed to balance the different demands of school and her part-time job. " Cô sinh viên cần phải cân bằng giữa những yêu cầu khác nhau của việc học và công việc làm thêm. philosophy mind logic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, giữ cho khỏi đổ. To hold (an object or objects) precariously; to support on a narrow base, so as to keep from falling. Ví dụ : "I balanced my mug of coffee on my knee." Tôi giữ cốc cà phê thăng bằng trên đầu gối, cố không để nó đổ. physics action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, so sánh, ước lượng. To compare in relative force, importance, value, etc.; to estimate. Ví dụ : "To balance the budget, we need to compare the income from our small business with the expenses. " Để cân đối ngân sách, chúng ta cần so sánh thu nhập từ công việc kinh doanh nhỏ của mình với các khoản chi tiêu. value business economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún. (dancing) To move toward, and then back from, reciprocally. Ví dụ : "to balance partners" Nhún với bạn nhảy. dance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu gọn, cuốn (gọn). To contract, as a sail, into a narrower compass. Ví dụ : "to balance the boom mainsail" Thu gọn/Cuốn gọn buồm chính cần cẩu. nautical sailing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối, quyết toán. To make the credits and debits of (an account) correspond. Ví dụ : "This final payment, or credit, balances the account." Khoản thanh toán cuối cùng này, hay còn gọi là khoản có, giúp cân đối tài khoản. business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, cân bằng. To be in equilibrium. Ví dụ : "To maintain a healthy lifestyle, I need to balance my study time with time for exercise. " Để duy trì một lối sống lành mạnh, tôi cần cân bằng thời gian học với thời gian tập thể dục. physics function ability essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân bằng, đối ứng. To have matching credits and debits. Ví dụ : "To balance the checkbook, you need to carefully record every expense and income. " Để cân bằng sổ séc, bạn cần ghi chép cẩn thận mọi khoản chi và thu. business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân. To weigh in a balance. Ví dụ : "The pharmacist carefully balanced the ingredients on the scale to ensure the correct dosage. " Dược sĩ cẩn thận cân các thành phần trên cân để đảm bảo đúng liều lượng. physics science essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự. To hesitate or fluctuate. Ví dụ : "She balanced between accepting the promotion and staying with her current team, unsure of what was best. " Cô ấy do dự giữa việc nhận chức thăng tiến và ở lại với đội hiện tại, không chắc điều gì là tốt nhất. attitude tendency action character mind essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc