Hình nền cho cousin
BeDict Logo

cousin

/ˈkʌz.n̩/ /ˈkʌz.ɪn/

Định nghĩa

noun

Anh chị em họ.

Ví dụ :

"I think my cousin is a good man."
Tôi thấy anh/chị/em họ của tôi là một người tốt.
noun

Ví dụ :

"The king appointed his cousin, Lord Ashton, to the royal council. "
Vua bổ nhiệm người thân cận, Lãnh chúa Ashton, vào hội đồng hoàng gia, theo cách gọi kính trọng dành cho các quý tộc thời đó.
noun

Anh em họ (trong ngành tình báo).

Ví dụ :

Nhà báo người Mỹ đã phỏng vấn vài "anh em họ" (người trong ngành tình báo Anh) về vụ rò rỉ thông tin tình báo gần đây.