noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, vật để chơi. A thing or person intended for playing with. Ví dụ : "The little girl's favorite plaything was her doll. " Đồ chơi yêu thích của cô bé là con búp bê của mình. thing entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc