Hình nền cho space
BeDict Logo

space

/speɪs/

Định nghĩa

noun

Khoảng thời gian, thời gian.

Ví dụ :

Khoảng thời gian giữa các tiết học cho phép tôi ăn vội bữa trưa.
verb

Cách khoảng, tạo khoảng trống.

Ví dụ :

Để văn bản dễ đọc hơn, người viết đã cách khoảng các từ cẩn thận, tạo khoảng trống giữa mỗi câu.