noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, thời gian. (heading) Of time. Ví dụ : "The space between classes allowed me to grab a quick lunch. " Khoảng thời gian giữa các tiết học cho phép tôi ăn vội bữa trưa. time space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gian, khoảng không. (heading) Unlimited or generalized extent, physical or otherwise. Ví dụ : "The space for improvement in our school's library is enormous. " Khoảng không để cải thiện thư viện trường chúng ta là vô cùng lớn. space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gian, khoảng không. (heading) A bounded or specific extent, physical or otherwise. Ví dụ : "The designated space for the new library bookshelves is in the corner of the room. " Khu vực được chỉ định để đặt giá sách mới cho thư viện nằm ở góc phòng. space area physics astronomy place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, lang thang. To roam, walk, wander. Ví dụ : "The children spaced through the park, looking for interesting rocks. " Lũ trẻ tản bộ khắp công viên, tìm kiếm những viên đá thú vị. action place space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãn, phân bố, để cách quãng. To set some distance apart. Ví dụ : "The teacher spaced the desks further apart to give students more room to work. " Giáo viên kê các bàn học cách xa nhau hơn để học sinh có thêm không gian làm bài. space gap area position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách khoảng, tạo khoảng trống. To insert or utilise spaces in a written text. Ví dụ : "To improve readability, I've added a couple of spaces after the commas in the original sentence. The writer spaced the words carefully, leaving a space between each sentence. " Để văn bản dễ đọc hơn, người viết đã cách khoảng các từ cẩn thận, tạo khoảng trống giữa mỗi câu. grammar writing language word communication linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn vào vũ trụ, tống vào không gian. To eject into outer space, usually without a space suit. Ví dụ : "The astronaut was trained to space the malfunctioning satellite. " Phi hành gia được huấn luyện để bắn cái vệ tinh bị lỗi vào vũ trụ. space science technology physics astronomy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay vào vũ trụ, du hành vũ trụ. To travel into and through outer space. Ví dụ : "The astronauts will space their shuttle to the moon next week. " Các phi hành gia sẽ bay tàu con thoi của họ vào vũ trụ để đến mặt trăng vào tuần tới. space astronomy science technology action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc