Hình nền cho exploration
BeDict Logo

exploration

/ˌɛkspləˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thăm dò, sự khám phá, sự tìm tòi.

Ví dụ :

"The exploration of new hiking trails is a favorite family activity. "
Việc khám phá những con đường mòn đi bộ đường dài mới là một hoạt động gia đình yêu thích.
noun

Tham dò, thăm dò khoáng sản.

Ví dụ :

Đội thăm dò khoáng sản của công ty khai thác mỏ đã phát hiện ra một mạch quặng vàng lớn, đầy tiềm năng khai thác.