Hình nền cho thing
BeDict Logo

thing

/θɪŋ/

Định nghĩa

noun

Vật, sự vật, điều, thứ.

Ví dụ :

Điều em thích nhất ở trường là thư viện.
verb

Vật hóa.

To express as a thing; to reify.

Ví dụ :

Giáo viên đã cố gắng vật hóa khái niệm trừu tượng về dân chủ, cho học sinh thấy những ví dụ về các nguyên tắc của nó đang được thực hiện trong lớp học.