verb🔗ShareDự định, có ý định. (usually followed by the particle "to") To hope; to wish (something, or something to be accomplished); be intent upon"He intends to go to university."Anh ấy dự định đi học đại học.attitudemindactionplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự định, có ý định, nhắm đến. To fix the mind on; attend to; take care of; superintend; regard."The teacher intends to give the students extra help after school. "Giáo viên dự định giúp đỡ thêm cho học sinh sau giờ học.mindactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự định, có ý định. To stretch to extend; distend."The baker intends the dough to cover the entire baking sheet, stretching it thinly. "Người thợ làm bánh muốn dàn đều bột ra khắp khay nướng, kéo mỏng bột ra.physiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGồng, làm căng. To strain; make tense."The weightlifter intends his muscles as he prepares to lift the heavy barbell. "Người cử tạ gồng cơ bắp của mình khi chuẩn bị nhấc thanh tạ nặng.bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cường, củng cố. To intensify; strengthen."The chef intends the chili's flavor by adding more spices. "Đầu bếp tăng cường hương vị cay của ớt bằng cách thêm nhiều gia vị hơn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDốc sức, quyết tâm. To apply with energy."Maria intends to finish her homework before watching TV tonight. "Tối nay Maria quyết tâm hoàn thành bài tập về nhà trước khi xem TV.energyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHướng đến, nhắm đến, có ý định. To bend or turn; direct, as one’s course or journey."The hiker intends his steps towards the mountain peak, hoping to reach it before nightfall. "Người đi bộ nhắm hướng đi của mình về phía đỉnh núi, hy vọng lên đến đó trước khi trời tối.directionwayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự định, có ý định. To design mechanically or artistically; fashion; mold."The sculptor intends the clay figure to resemble a graceful dancer. "Nhà điêu khắc tạo hình tượng đất sét này với ý định làm cho nó giống một vũ công duyên dáng.artstyleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiả vờ, làm ra vẻ. To pretend; counterfeit; simulate."The child intends to be asleep when his parents check on him, but he's really just playing with his toys under the covers. "Thằng bé giả vờ ngủ khi bố mẹ vào kiểm tra, nhưng thật ra nó đang chơi đồ chơi dưới chăn.actionappearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc