Hình nền cho reservist
BeDict Logo

reservist

/rɪˈzɜːrvɪst/ /rɪˈzɜːvɪst/

Định nghĩa

noun

Quân nhân dự bị, lính trừ bị.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp học viện quân sự, John trở thành quân nhân dự bị, nghĩa là anh ấy đã được huấn luyện nhưng không còn là một người lính phục vụ toàn thời gian nữa.