BeDict Logo

man

[mɛn] /mæn/
Hình ảnh minh họa cho man: Đàn ông, người đàn ông, bậc trượng phu.
noun

Đàn ông, người đàn ông, bậc trượng phu.

Cha tôi là một người đàn ông đích thực, luôn ủng hộ gia đình và tận tâm với công việc.

Hình ảnh minh họa cho man: Kèm người, theo kèm, khóa chặt.
noun

Kèm người, theo kèm, khóa chặt.

Huấn luyện viên bóng đá đã dùng một cầu thủ nhỏ con và nhanh nhẹn hơn để kèm chặt ngôi sao chạy cánh, hạn chế khả năng vượt cản của anh ta.

Hình ảnh minh họa cho man: Tự cường, Lên gân.
 - Image 1
man: Tự cường, Lên gân.
 - Thumbnail 1
man: Tự cường, Lên gân.
 - Thumbnail 2
verb

Tự cường, Lên gân.

Đối diện với bài kiểm tra toán khó nhằn, Sarah hít một hơi thật sâu và tự nhủ phải giữ thái độ tích cực để lên tinh thần và đối mặt với nó.