Hình nền cho man
BeDict Logo

man

[mɛn] /mæn/

Định nghĩa

noun

Đàn ông, người đàn ông.

Ví dụ :

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.
noun

Đàn ông, người đàn ông, bậc trượng phu.

Ví dụ :

Cha tôi là một người đàn ông đích thực, luôn ủng hộ gia đình và tận tâm với công việc.
noun

Ví dụ :

"I wanted to be a guitar man on a road tour, but instead I’m a flag man on a road crew."
Tôi đã từng muốn trở thành một người chơi guitar đi lưu diễn, nhưng thay vào đó tôi lại là người phất cờ hiệu trong một đội thi công đường bộ.
noun

Kèm người, theo kèm, khóa chặt.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bóng đá đã dùng một cầu thủ nhỏ con và nhanh nhẹn hơn để kèm chặt ngôi sao chạy cánh, hạn chế khả năng vượt cản của anh ta.
verb

Tự cường, Lên gân.

Ví dụ :

Đối diện với bài kiểm tra toán khó nhằn, Sarah hít một hơi thật sâu và tự nhủ phải giữ thái độ tích cực để lên tinh thần và đối mặt với nó.