noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, con đường. A paved part of road, usually in a village or a town. Ví dụ : "Walk down the street until you see a hotel on the right." Đi bộ dọc theo con đường này cho đến khi bạn thấy một khách sạn bên tay phải. area place way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, phố xá. A road as above but including the sidewalks (pavements) and buildings. Ví dụ : "I live on the street down from Joyce Avenue." Tôi sống trên con phố phía dưới đường Joyce. area place building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phố xá, khu phố. The people who live in such a road, as a neighborhood. Ví dụ : "The streets are known for their friendly families. " Khu phố này nổi tiếng vì những gia đình thân thiện. area place society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, dân đường phố. The people who spend a great deal of time on the street in urban areas, especially, the young, the poor, the unemployed, and those engaged in illegal activities. Ví dụ : "The program aims to help youth escape the streets by providing them with job training and housing. " Chương trình này nhắm đến việc giúp thanh niên thoát khỏi cuộc sống đường phố bằng cách cung cấp cho họ đào tạo nghề và nhà ở. society culture person area human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chợ đen, nguồn hàng lậu. An illicit or contraband source, especially of drugs. Ví dụ : "I got some pot cheap on the street." Tôi mua được ít cần giá rẻ ngoài chợ đen. police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, rành đời. Streetwise slang. Ví dụ : "The kids on the streets were using slang that their parents didn't understand. " Mấy đứa trẻ đường phố dùng những từ lóng mà bố mẹ chúng không hiểu được. language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường dài, Quãng đường dài. A great distance. Ví dụ : "The two houses are streets apart, so we usually drive to visit each other. " Hai nhà cách nhau một đoạn đường rất xa, nên chúng tôi thường lái xe đi thăm nhau. area space geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng cược. Each of the three opportunities that players have to bet, after the flop, turn and river. Ví dụ : ""He bet big on all three streets after hitting his flush on the flop." " Sau khi có sảnh đồng chất ở vòng flop, anh ta đã cược lớn ở cả ba vòng cược sau đó. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, hè phố. Living in the streets. Ví dụ : "a street cat; a street urchin" Một con mèo đường phố; một đứa trẻ bụi đời. place society environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, phố xá. (urban toponymy) By restriction, the streets that run perpendicular to avenues. Ví dụ : ""In this part of the city, avenues run north and south, and the streets run east and west." " Ở khu vực này của thành phố, các đại lộ chạy theo hướng bắc và nam, còn các phố thì chạy theo hướng đông và tây. geography area place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đường, xây đường. To build or equip with streets. Ví dụ : "The city plans to streets the new development next year to make it accessible to residents. " Thành phố dự định làm đường cho khu dân cư mới vào năm tới để người dân có thể dễ dàng tiếp cận. architecture utility area building environment way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống ra đường. To eject; to throw onto the streets. Ví dụ : "Because he didn't pay his rent for three months, the landlord streeted him. " Vì không trả tiền thuê nhà ba tháng, ông chủ nhà đã tống cổ anh ta ra đường. action society job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại tan tác. (by extension) To heavily defeat. Ví dụ : "Our basketball team streets anyone we play; we haven't lost a game all season! " Đội bóng rổ của chúng tôi vùi dập bất kỳ đối thủ nào, chúng tôi chưa thua trận nào cả mùa giải! sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày bán. To go on sale. Ví dụ : "The new phone streets next Friday. " Điện thoại mới sẽ được bày bán vào thứ sáu tuần tới. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao giảng trên đường phố. To proselytize in public. Ví dụ : "The religious group regularly streets downtown, hoping to convert passersby to their faith. " Nhóm tôn giáo đó thường xuyên rao giảng trên đường phố ở trung tâm thành phố, hy vọng chuyển đổi những người qua đường sang đức tin của họ. religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc