Hình nền cho duty
BeDict Logo

duty

/ˈdjuːti/ /duːti/

Định nghĩa

noun

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Ví dụ :

"Paying taxes is a legal duty of every citizen. "
Nộp thuế là nghĩa vụ pháp lý mà mọi công dân phải thực hiện.
noun

Ví dụ :

Công suất của máy bơm nước chạy bằng than đá đó rất cao, có thể bơm được 200 pound nước lên cao 1 foot chỉ với mỗi một giạ than đá đốt cháy.