Hình nền cho graduating
BeDict Logo

graduating

/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The man graduated in 1967."
Người đàn ông ấy tốt nghiệp năm 1967.