BeDict Logo

modifications

/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌmɑːdɪfɪˈkeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho modifications: Sửa đổi, sự điều chỉnh, thay đổi.
 - Image 1
modifications: Sửa đổi, sự điều chỉnh, thay đổi.
 - Thumbnail 1
modifications: Sửa đổi, sự điều chỉnh, thay đổi.
 - Thumbnail 2
noun

Sửa đổi, sự điều chỉnh, thay đổi.

Giáo viên cho phép sửa đổi một chút trong bài luận, ví dụ như thay đổi phông chữ hoặc thêm dấu xuống dòng, miễn là chủ đề chính vẫn giữ nguyên.

Hình ảnh minh họa cho modifications: Sự biến đổi, thay đổi.
noun

Sự phát triển cơ bắp của vận động viên cử tạ thể hiện những biến đổi có được trong quá trình tập luyện, nhưng những biến đổi này sẽ không tự động làm cho con cái anh ta khỏe mạnh.