Hình nền cho training
BeDict Logo

training

/ˈtɹeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Luyện tập, rèn luyện.

Ví dụ :

Cô ấy luyện tập bảy tiếng mỗi ngày để chuẩn bị cho Thế Vận Hội.
noun

Ví dụ :

Quá trình "huấn luyện modem," hay còn gọi là "bắt tay," giữa hai modem đảm bảo chúng có thể kết nối ở tốc độ nhanh nhất có thể.
noun

Huấn luyện giọng nói, ghi âm giọng nói mẫu.

Ví dụ :

Giáo viên đã thực hiện việc huấn luyện giọng nói cho học sinh, ghi âm nhiều mẫu giọng nói của các em để cải thiện độ chính xác của phần mềm nhận diện giọng nói.