Hình nền cho clear
BeDict Logo

clear

/klɪə(ɹ)/ /klɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a room ten feet square in the clear"
một căn phòng vuông mười feet, tính cả khoảng không bên trong.
noun

Người sáng suốt, người minh mẫn.

Ví dụ :

Cô học sinh mới là một người sáng suốt, có thể dễ dàng tập trung trong lớp mà không bị những lo lắng dai dẳng từ những kinh nghiệm trong quá khứ kìm hãm.
adjective

Trong, quang đãng, không mây.

Ví dụ :

"clear weather; a clear day"
Thời tiết quang đãng; một ngày trời trong xanh không mây.