noun🔗ShareNgười năng động, vật chất năng động. A person or thing that is acting or capable of acting."The active in our neighborhood watch program patrols the streets every night. "Những người năng động trong chương trình tuần tra khu phố của chúng tôi đi tuần trên đường phố mỗi đêm.personactionbeingessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhần tử chủ động. Any component that is not passive. See Passivity (engineering)."The new computer's active components are responsible for processing information quickly. "Các phần tử chủ động của máy tính mới chịu trách nhiệm xử lý thông tin một cách nhanh chóng.electronicstechnicaldeviceessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, tích cực, chủ động. Having the power or quality of acting; causing change; communicating action or motion; acting;—opposed to passive, that receives."certain active principles"Những hoạt chất có tác dụng dược lý.actionqualityabilitybeingessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, hoạt bát, nhanh nhẹn. Quick in physical movement; of an agile and vigorous body; nimble."an active child or animal"Một đứa trẻ hoặc con vật nhanh nhẹn và hoạt bát.bodyphysiologyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTích cực, chủ động, năng động. In action; actually proceeding; working; in force"active hostilities"Các hành động thù địch đang diễn ra.actionconditionessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, tích cực, hoạt bát. Given to action; constantly engaged in action; energetic; diligent; busy"active mind"Một bộ óc năng động.actioncharacterattitudeabilityenergyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, tích cực, chủ động. Requiring or implying action or exertion"active employment or service"Công việc hoặc phục vụ đòi hỏi sự năng động/tích cực.actionenergyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTích cực, năng động, chủ động. Given to action rather than contemplation; practical; operative"an active rather than a speculative statesman"Một chính khách thiên về hành động thực tế hơn là suy đoán lý thuyết.actioncharacterattitudeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, hoạt bát. Brisk; lively."an active demand for corn"Nhu cầu mua ngô đang rất sôi động.characterenergyactionphysiologyattitudequalityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTích cực, chủ động, năng động. Implying or producing rapid action."an active disease"Một bệnh đang tiến triển nhanh chóng.actionenergyabilityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChủ động. (heading, grammar) About verbs."The verb "running" is an active verb. "Động từ "running" là một động từ chủ động.grammarlanguageessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhả dụng, đang hoạt động. (of source code) Eligible to be processed by a compiler or interpreter."The active code sections in the computer program can be compiled. "Các đoạn mã đang hoạt động trong chương trình máy tính có thể được biên dịch.computingtechnologyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNăng động, tích cực, chủ động. Not passive."My brother is very active; he plays sports every day after school. "Anh trai tôi rất năng động; anh ấy chơi thể thao mỗi ngày sau giờ học.actionattitudebeingessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChủ động (trong quan hệ tình dục đồng giới nam). (gay sexual slang) (of a homosexual man) enjoying a role in anal sex in which he penetrates, rather than being penetrated by his partner."My brother is very active in the gay community, often taking on the active role in sexual encounters. "Anh trai tôi rất năng nổ trong cộng đồng LGBT, thường đóng vai chủ động trong quan hệ tình dục đồng giới nam.sexhumanbodyculturelanguageessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc