noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo Yukata. A kind of light kimono worn by both men and women. Ví dụ : "My aunt wore a beautiful yukata to the summer festival. " Dì của tôi đã mặc một chiếc áo Yukata rất đẹp đến lễ hội mùa hè. culture wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc