Hình nền cho show
BeDict Logo

show

/ʃəʊ/ /ʃoʊ/

Định nghĩa

noun

Buổi biểu diễn, chương trình.

Ví dụ :

"The school's annual talent show was a big success. "
Buổi biểu diễn tài năng hàng năm của trường đã thành công rực rỡ.
noun

Hình thức, phô trương, bề ngoài.

Ví dụ :

Quần áo đắt tiền của học sinh mới chỉ là hình thức bề ngoài thôi; chúng không thể hiện kiến thức hay kỹ năng thực sự nào trong lớp cả.
verb

Ví dụ :

Ở cuộc đua thứ ba: Ngựa Aces Up thắng, trả tám đô la; ngựa Blarney Stone về nhì, trả ba đô la; và ngựa Cinnamon về ba, trả năm đô la.