BeDict Logo

tia

/ˈtiːə/ /ˈtaɪə/
proper noun

Hiệp hội Công nghiệp Viễn thông.

Ví dụ:

Tiêu chuẩn cáp mạng đang được sử dụng trong văn phòng chúng tôi được phát triển theo các thông số kỹ thuật của TIA (Hiệp hội Công nghiệp Viễn thông).

noun

Ví dụ:

Tuần trước, ông tôi bị một cơn thiếu máu não thoáng qua (TIA), khiến ông tạm thời mất cảm giác ở tay trái.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "challenges" - Thách thức, sự thách đấu.
/ˈtʃælɪndʒɪz/

Thách thức, sự thách đấu.

Nhóm bạn đưa ra những thách thức vui vẻ cho nhau xem ai xây lâu đài cát cao nhất.

Hình ảnh minh họa cho từ "specifications" - Thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật.
/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃənz/ /ˌspɛsəfɪˈkeɪʃənz/

Thông số kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật.

Cô giáo đã cho chúng tôi các yêu cầu cụ thể cho bài luận: dài hai trang, phông chữ Times New Roman, và giãn dòng đôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "accordance" - Phù hợp, hòa hợp, tuân thủ, sự đồng thuận.
/ə.ˈkɔɹd.əns/

Phù hợp, hòa hợp, tuân thủ, sự đồng thuận.

Học sinh mới tham gia câu lạc bộ của trường theo đúng như hướng dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporarily" - Tạm thời, nhất thời.
/ˈtɛmp(ə)ɹəɹəli/ /ˌtɛmpəˈɹɛɹəli/

Tạm thời, nhất thời.

Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "neurologic" - Thần kinh, thuộc về thần kinh học.
neurologicadjective
/ˌnʊrəˈlɑdʒɪk/ /ˌnjʊrəˈlɑdʒɪk/

Thần kinh, thuộc về thần kinh học.

Bác sĩ yêu cầu kiểm tra thần kinh để xem xét phản xạ và chức năng thần kinh của bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "dysfunction" - Rối loạn chức năng, sự trục trặc.
/dɪsˈfʌŋk.ʃən/

Rối loạn chức năng, sự trục trặc.

Điểm kém gần đây của học sinh đó cho thấy có thể em ấy bị rối loạn chức năng học tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "telecommunications" - Viễn thông, truyền thông.
/ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/ /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/

Viễn thông, truyền thông.

Viễn thông hiện đại cho phép các gia đình dễ dàng giữ liên lạc, ngay cả khi sống cách xa nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "initialism" - Chữ viết tắt, từ viết tắt.
/ɪˈnɪʃəlɪzəm/

Chữ viết tắt, từ viết tắt.

Bbc là một chữ viết tắt (initialism), được tạo thành từ các chữ cái đầu của cụm từ "British Broadcasting Corporation" và được phát âm từng chữ một.

Hình ảnh minh họa cho từ "association" - Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.
/əˌsəʊsiˈeɪʃən/ /əˌsoʊsiˈeɪʃən/

Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.

Sự liên kết của các học sinh với câu lạc bộ môi trường của trường thể hiện rõ qua nỗ lực tái chế ngày càng tăng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "businesses" - Doanh nghiệp, công ty, cơ sở kinh doanh.
/ˈbɪz.nɪ.sɪz/

Doanh nghiệp, công ty, sở kinh doanh.

Nhiều cơ sở kinh doanh nhỏ ở thị trấn tôi đang gặp khó khăn vì giá thuê mặt bằng tăng cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "experienced" - Trải qua, nếm trải, kinh qua.
/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/ /ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Trải qua, nếm trải, kinh qua.

Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ trong kỳ nghỉ hè vừa rồi.