Hiệp hội Công nghiệp Viễn thông.
Ví dụ:
"The networking cable standard used in our office was developed in accordance with TIA specifications. "
Tiêu chuẩn cáp mạng đang được sử dụng trong văn phòng chúng tôi được phát triển theo các thông số kỹ thuật của TIA (Hiệp hội Công nghiệp Viễn thông).

















