Hình nền cho yellow
BeDict Logo

yellow

/jɛlə/ /ˈjɛl.əʊ/ /ˈjɛl.oʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những cánh hoa màu vàng tươi của hoa hướng dương đã thu hút rất nhiều ong.
noun

Ví dụ :

Những bi vàng nằm rải rác trên bàn bida, chờ đến lượt người chơi tiếp theo.
adjective

Giật gân, câu khách, lá cải.

Ví dụ :

Bài báo của tờ báo lá cải về thầy hiệu trưởng thật là giật gân; nó tập trung vào những tin đồn tai tiếng thay vì sự thật.