Hình nền cho men
BeDict Logo

men

/mɛn/

Định nghĩa

noun

Đàn ông, người đàn ông.

Ví dụ :

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.
noun

Đàn ông đích thực, người đàn ông chân chính.

Ví dụ :

Ông tôi là một người đàn ông đích thực; ông luôn đặt gia đình lên hàng đầu và thể hiện một tính cách mạnh mẽ.
noun

Chồng, đức ông chồng, phu quân.

Ví dụ :

"My brother is a good men to his wife. "
Anh trai tôi là một người chồng tốt của vợ anh ấy.
noun

Ví dụ :

Tôi đã muốn trở thành một tay chơi guitar trong chuyến lưu diễn, nhưng thay vào đó tôi lại là một người phất cờ trong đội thi công đường bộ.