noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. Vagina Ví dụ : "The doctor examined the patient's strange and performed tests. " Bác sĩ đã khám âm hộ của bệnh nhân và thực hiện các xét nghiệm. anatomy organ sex body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lánh, làm cho xa lạ. To alienate; to estrange. Ví dụ : "His boss's strict rules strangely alienated him from the other employees. " Những quy tắc nghiêm ngặt của sếp đã vô tình khiến anh ấy xa lánh các đồng nghiệp khác. human mind character attitude family emotion society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, ghẻ lạnh, xa cách. To be estranged or alienated. Ví dụ : "My brother strangely distanced himself from the family after the argument. " Sau cuộc cãi vã, em trai tôi tự nhiên trở nên xa cách lạ thường với gia đình. human person family emotion mind society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy làm lạ, ngạc nhiên, kinh ngạc. To wonder; to be astonished (at something). Ví dụ : "I strange at how quiet the library was today; it's usually so busy. " Tôi lấy làm lạ vì hôm nay thư viện yên tĩnh quá; bình thường nó đông người lắm. mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạ, kỳ lạ, kỳ quặc, khác thường. Not normal; odd, unusual, surprising, out of the ordinary. Ví dụ : "He thought it strange that his girlfriend wore shorts in the winter." Anh ấy thấy lạ là tại sao bạn gái mình lại mặc quần soóc vào mùa đông. quality character condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, kỳ lạ, khác thường. Unfamiliar, not yet part of one's experience. Ví dụ : "I moved to a strange town when I was ten." Lúc mười tuổi, tôi chuyển đến một thị trấn xa lạ, nơi mà tôi chưa từng biết đến trước đây. mind philosophy character human being attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạ. Having the quantum mechanical property of strangeness. Ví dụ : "The particle emitted a strange quark, a fundamental subatomic particle. " Hạt đó phát ra một quark lạ, một hạt hạ nguyên tử cơ bản. physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, dị thường. Of an attractor: having a fractal structure. Ví dụ : "The weather patterns in our computer model showed a strange attractor, with its fractal structure making the predicted storms very unpredictable. " Các mô hình thời tiết trong máy tính của chúng tôi cho thấy một vùng hút kỳ dị (strange attractor), với cấu trúc fractal của nó khiến cho việc dự đoán bão trở nên cực kỳ khó lường. math physics science structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, ngoại lai. Belonging to another country; foreign. Ví dụ : "The foreign student found the school cafeteria's food quite strange. " Bạn sinh viên ngoại quốc thấy đồ ăn ở căn tin trường khá lạ lẫm. culture language world essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa cách, lạnh lùng. Reserved; distant in deportment. Ví dụ : "My aunt was always rather strange in social situations; she kept a distance from everyone and rarely spoke much. " Trong các tình huống xã giao, dì tôi lúc nào cũng khá xa cách; dì giữ khoảng cách với mọi người và hiếm khi nói nhiều. character attitude human person mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ cục, chậm chạp, lề mề. Backward; slow. Ví dụ : "My grandfather's pace was strange; he walked very slowly. " Ông tôi đi chậm chạp kỳ cục; ông ấy bước đi rất chậm. character human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạ lẫm, xa lạ, bỡ ngỡ. Not familiar; unaccustomed; inexperienced. Ví dụ : "My new neighbor seemed strange at first; she never smiled and always wore dark clothes. " Cô hàng xóm mới của tôi lúc đầu có vẻ hơi lạ lẫm; cô ấy không bao giờ cười và luôn mặc đồ tối màu. human character person attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạ, xa lạ. Not belonging to one. Ví dụ : "My neighbor's cat has a strange coat color; it's not like any other cat I've seen in the neighborhood. " Con mèo nhà hàng xóm có màu lông lạ lắm; nó không giống bất kỳ con mèo nào khác mà tôi từng thấy trong khu này. character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc