BeDict Logo

dress

/dɹɛs/
Hình ảnh minh họa cho dress: Trang hoàng tàu, treo cờ (trên tàu).
verb

Thuyền trưởng ra lệnh trang hoàng tàu thật lộng lẫy, treo đủ cờ hiệu để đón tiếp chuyến thăm quan trọng của đô đốc.

Hình ảnh minh họa cho dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Image 1
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 1
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 2
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 3
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 4
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 5
dress: Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 6
verb

Mặc, sửa soạn, chuẩn bị.

Ví dụ như "sửa soạn" da thuộc hoặc vải; "chăm sóc" vườn tược; "làm sạch" ngũ cốc; trong khai thác mỏ và luyện kim, "tinh chế" quặng bằng cách phân loại và tách chúng.