noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, đàn bà. An adult female human. Ví dụ : "Many women in the class are studying hard for the upcoming exam. " Nhiều phụ nữ trong lớp đang học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi sắp tới. human person body age sex society family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, giới nữ, đàn bà. (collective) All females collectively; womankind. Ví dụ : "Many women in the community volunteered at the local school. " Nhiều phụ nữ trong cộng đồng đã tình nguyện làm việc tại trường học địa phương. human person group society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, đàn bà. A female person, usually an adult; a (generally adult) female sentient being, whether human, supernatural, elf, alien, etc. Ví dụ : "Many women in the town are involved in the local community theater group. " Nhiều phụ nữ ở thị trấn tham gia vào đoàn kịch cộng đồng địa phương. person human body sex age being society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ, người yêu. A wife (or sometimes a fiancée or girlfriend). Ví dụ : "My sister is a wonderful woman, and her husband adores her. " Chị gái tôi là một người vợ tuyệt vời, và chồng chị ấy yêu chị ấy vô cùng. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, người hâm mộ. A female who is extremely fond of or devoted to a specified type of thing. (Used as the last element of a compound.) Ví dụ : "The art teacher was a dedicated art women, always enthusiastic about new techniques. " Cô giáo dạy mỹ thuật là một người yêu nghệ thuật tận tâm, luôn nhiệt tình với các kỹ thuật mới. person human compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ tỳ A female attendant or servant. Ví dụ : "The wealthy merchant hired several women to help care for his children. " Vị thương gia giàu có thuê vài người hầu gái để giúp chăm sóc con cái. job person service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc