verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn uống, dùng bữa. To eat; to eat dinner or supper. Ví dụ : "We are dining at a new Italian restaurant tonight. " Tối nay chúng ta sẽ đi ăn tối ở một nhà hàng Ý mới. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối, chiêu đãi. To give a dinner to; to furnish with the chief meal; to feed. Ví dụ : "The restaurant owner will dine the visiting dignitaries a delicious meal. " Chủ nhà hàng sẽ chiêu đãi các quan chức cấp cao một bữa tối ngon miệng. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To dine upon; to have to eat. Ví dụ : "Because of the food shortage, they were dining upon meager rations of bread and water. " Vì thiếu lương thực, họ chỉ được ăn những phần bánh mì và nước ít ỏi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối, Bữa ăn tối. Eating dinner as a social function. Ví dụ : "The company Christmas party always includes formal dining with assigned seating and a multi-course meal. " Tiệc Giáng Sinh của công ty luôn có phần ăn tối trang trọng, với chỗ ngồi được sắp xếp trước và nhiều món ăn. food culture entertainment tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc chiêu đãi, Bữa ăn đãi khách. Entertaining someone to dinner. Ví dụ : "My company's budget for client dining increased this quarter. " Ngân sách của công ty tôi dành cho việc tiệc chiêu đãi khách hàng đã tăng trong quý này. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc