noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, trung tâm. A centre, midpoint. Ví dụ : "The middle of a circle is the point which has the same distance to every point of circle." Trung tâm của một hình tròn là điểm có khoảng cách bằng nhau đến mọi điểm trên đường tròn đó. position part area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, trung tâm, khoảng giữa. The part between the beginning and the end. Ví dụ : "I woke up in the middle of the night." Tôi thức giấc vào giữa đêm. part position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc giữa. The middle stump. Ví dụ : "The teacher stood at the middle stump of the long table, ready to begin the lesson. " Cô giáo đứng ở cọc giữa của chiếc bàn dài, chuẩn bị bắt đầu bài học. sport position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo, vòng eo. The central part of a human body; the waist. Ví dụ : "My sister placed the heavy box on the table, just above her middle. " Chị tôi đặt cái hộp nặng lên bàn, ngay phía trên eo của chị ấy. body part anatomy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung, thể trung. (grammar) The middle voice. Ví dụ : "The middle voice, in some languages, allows a verb to show the subject doing an action to itself. " Thể trung, trong một số ngôn ngữ, cho phép động từ thể hiện chủ ngữ thực hiện hành động lên chính bản thân nó. grammar linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thái độ trung lập, đứng giữa. To take a middle view of. Ví dụ : "To resolve the conflict between the two students, the teacher tried to middle their perspectives. " Để giải quyết mâu thuẫn giữa hai học sinh, cô giáo đã cố gắng đứng giữa, tìm hiểu và dung hòa quan điểm của cả hai. attitude point philosophy position value essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, gập làm đôi. To double (a rope) into two equal portions; to fold in the middle. Ví dụ : "To prepare for the school play, Sarah needed to middle the long piece of fabric. " Để chuẩn bị cho vở kịch ở trường, Sarah cần gập đôi mảnh vải dài đó. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, ở giữa. Located in the middle; in between. Ví dụ : "the middle point" Điểm ở giữa. position place part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa, trung tâm, ở giữa. Central. Ví dụ : "The middle of the classroom was the best spot for good notes during the lecture. " Vị trí giữa lớp học là chỗ tốt nhất để ghi chép bài giảng hiệu quả. position part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung. (grammar) Pertaining to the middle voice. Ví dụ : "The middle voice of the verb "wash" in Japanese emphasizes the action being done to the subject, rather than someone else doing it to the subject. " Thể trung của động từ "wash" (giặt) trong tiếng Nhật nhấn mạnh việc hành động đang được thực hiện trên chủ thể, thay vì ai đó khác thực hiện hành động đó lên chủ thể. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc