Hình nền cho worn
BeDict Logo

worn

/wɔːn/ /wɔɹn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chị gái tôi mặc một chiếc váy đỏ tươi đến buổi khiêu vũ ở trường.
verb

Mòn, hao mòn, làm mệt mỏi.

Ví dụ :

Những lời chỉ trích không ngớt của anh ta cuối cùng cũng đã làm tôi hết kiên nhẫn. Lao động vất vả và lo lắng sớm làm hao mòn tinh thần. Lợi thế về thể lực giúp chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Cái cặp da cũ đã dùng rất bền, vẫn đựng được tất cả giấy tờ quan trọng của tôi sau nhiều năm sử dụng hàng ngày.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm lèo lái, đổi hướng gió từ phía trước ra phía sau thuyền.
verb

Dẫn dắt, dìu dắt.

Ví dụ :

Cô giáo cẩn thận dìu dắt cậu học sinh nhút nhát vào cuộc thảo luận nhóm, nhẹ nhàng hướng dẫn em đến một vị trí thoải mái để tham gia.