BeDict Logo

worn

/wɔːn/ /wɔɹn/
Hình ảnh minh họa cho worn: Mòn, hao mòn, làm mệt mỏi.
 - Image 1
worn: Mòn, hao mòn, làm mệt mỏi.
 - Thumbnail 1
worn: Mòn, hao mòn, làm mệt mỏi.
 - Thumbnail 2
verb

Mòn, hao mòn, làm mệt mỏi.

Những lời chỉ trích không ngớt của anh ta cuối cùng cũng đã làm tôi hết kiên nhẫn. Lao động vất vả và lo lắng sớm làm hao mòn tinh thần. Lợi thế về thể lực giúp chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho worn: Bền, chịu đựng, tồn tại, dùng được.
verb

Cái cặp da cũ đã dùng rất bền, vẫn đựng được tất cả giấy tờ quan trọng của tôi sau nhiều năm sử dụng hàng ngày.

Hình ảnh minh họa cho worn: Lèo lái, đổi hướng gió.
verb

Chiếc thuyền buồm lèo lái, đổi hướng gió từ phía trước ra phía sau thuyền.