verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho già đi, lão hóa. To cause to grow old; to impart the characteristics of age to. Ví dụ : "Grief ages us." Nỗi đau buồn làm cho chúng ta già đi nhanh chóng. age appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại, kéo dài thời hạn. To postpone an action that would extinguish something, as a debt. Ví dụ : "To avoid a financial crisis, the family aged their upcoming loan payments. " Để tránh khủng hoảng tài chính, gia đình đã xin hoãn trả các khoản vay sắp đến hạn. finance business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại theo tuổi, xếp loại tuổi. To categorize by age. Ví dụ : "One his first assignments was to age the accounts receivable." Một trong những nhiệm vụ đầu tiên của anh ấy là phân loại các khoản phải thu theo độ tuổi. age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già đi, lão hóa, trở nên già. To grow aged; to become old; to show marks of age. Ví dụ : "He grew fat as he aged." Anh ấy càng già đi thì càng trở nên béo. age appearance time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cao tuổi, người già. Old people, collectively. Ví dụ : "The aged gathered in the community center for their weekly luncheon. " Những người cao tuổi tụ tập tại trung tâm cộng đồng để dùng bữa trưa hàng tuần. age person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già, lâu năm, có tuổi. Old. Ví dụ : "My grandmother is an aged woman, but she still enjoys gardening. " Bà tôi là một người phụ nữ lớn tuổi, nhưng bà vẫn thích làm vườn. age appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già, có tuổi. (chiefly non-US) Having the age of. Ví dụ : "Aged 18, he had no idea what to do with his life." Ở tuổi 18, anh ấy hoàn toàn không biết phải làm gì với cuộc đời mình. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâu năm, có tuổi, già dặn. Having undergone the improving effects of time; matured. Ví dụ : "Her aged grandmother's wisdom was truly valuable. " Sự khôn ngoan của bà ngoại lâu năm thật sự rất quý giá. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc